CÔNG TY TNHH ITVC TOÀN CẦU

Ngôn ngữ: vien

02253 261 208

Hours: 8AM-17PM (T2-T7)


Máy đo khí đa chỉ tiêu

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu INDUSTRIAL SCIENTIFIC MX6 iBRID

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu INDUSTRIAL SCIENTIFIC MX6 iBRID

 
Giá33.000.000 VND


Chi tiết sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
 

Máy đo khí có các thông số kỹ thuật sau:

Model MX6 iBRID

Hãng sản xuất: INDUSTRIAL SCIENTIFIC – Mỹ

- Máy đo khí đa chỉ tiêu khí loại cầm tay, dùng đo các loại khí LEL (Pentane), LEL (Methane), CH4 IR (0-100% vol.), CH4 (0-5%), Hydrocarbons IR (0-100% LEL), các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs), H2S, O2, NO2, CO, CO/H2S,

NH3, Cl2, ClO2 PH3 CO High, SO2, HCl, HCN, H2, PH3 High, NO, CO/H2 low interference CO2 IR. (mỗi cấu hình của MX6 đo được tối đa 6 loại khí trên).

- Kết quả hiển thị theo đơn vị ppm, hoặc % thể tích, có biểu đồ kết quả theo thời gian thực trên màn hình LCD màu.

- Tùy theo yêu cầu người sử dụng có thể chọn cấu hình MX6 tích hợp bơm hút khí khi cần thiết đo khí ở các nơi có vị trí khó tiếp cận.

- Có chức năng báo động bằng đèn, âm thanh (lên tới 95 dB), báo rung.

- Dữ liệu lưu trữ trong 1 năm và chỉ mất 15 phút để tải về.

- Dữ liệu được lưu trữ khi mất nguồn

- Màn hình STN đồ họa màu LCD lớn, điều chỉnh độ tương phản để phù hợp với môi trường làm việc khác nhau.

- Máy sử dụng pin sạc Li-ion, thời gian sử dụng lên tới 24 giờ, hoặc sử dụng pin kiềm AA (10.5 giờ)

- Thân máy vững chắc chịu được va đập, nhỏ gọn, chống mốc, chống nhiễu.

- Kích thước: 135 x 77 x 43 mm

- Trọng lượng: 409 g

- Môi trường hoạt động: -200C – 550C / 15% - 95% RH không ngưng tụ

* Thang đo khí / độ phân giải:

+ Các khí dễ cháy: 0 – 100% LEL / 1% hoặc 10 ppm

+ Methane: 0 - 5% / 0.01%
+ Oxi: 0 - 30% / 0.1%
+ Carbon Monoxide: 0 - 1,500 ppm /1 ppm (optional: 0 - 9,999 ppm / 1 ppm)
+ Hydrogen Sulfide: 0 - 500 ppm / 0.1 ppm
+ CO/H2S (COSH) - đầu dò đo kết hợp 2 trong 1 (CO: 0 - 1500 ppm /1 ppm; H2S: 0 - 500 ppm / 0.1 ppm)

+ Hydrogen H2: 0 - 2,000 ppm /1 ppm
+ Nitric Oxide NO: 0 - 1,000 ppm / 1 ppm
+ Chlorine Cl2: 0 - 100 ppm / 0.1 ppm
+ Nitrogen Dioxide NO2: 0 -150 ppm / 0.1 ppm
+ Sulfur Dioxide SO2: 0 - 150 ppm / 0.1 ppm
+ Hydrogen Cyanide HCN: 0 - 30 ppm / 0.1 ppm
+ Hydrogen Chloride HCl: 0 - 30 ppm / 0.1 ppm
+ Ammonia NH3: 0 - 500 ppm / 1 ppm
+ Chlorine Dioxide ClO2: 0 - 1 ppm / 0.01 ppm
+ Phosphine: 0 - 10 ppm / 0.01 ppm (Optional: 0 – 1000 ppm / 1 ppm)
+ Carbon Dioxide CO2: 0 - 5% / 0.01%
+ Chất hữu cơ dễ bay hơi VOCs: 0 - 2,000 ppm / 0.1
Máy đáp ứng các tiêu chuẩn:

UL – Class I, Groups A,B,C,D T4; Class II, Groups F,G; AEx ia d IIC T4

CSA – Class I, Groups A,B,C,D T4; Ex d ia IIC T4

MSHA – 30 CFR, Part 18 and 22, Intrinsically safe for methane/air mixtures

IECEx/ATEX – Ex ia d I/IIC; IP65 (IP64 pump version)

Equipment Group and Category: II 2G / I M1 (I M2 w/IR sensor)

EN 60079-29-1; EN 50104

ANZEx – Ex ia s Zone 0 I, IP64 Asp., IP65 Dif.

Ex ia s Zone 0 IIC T4

INMETRO – BR-ExdiaIICT4

GOST-R – PBExiadI X / 1ExiadIICT4 X

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo đa chỉ tiêu khí cầm tay model iBRID MX6 (Không bao gồm đầu dò)

+ Pin sạc Li-Ion Ext UL/CSA/ATEX, bộ sạc pin, vỏ bảo vệ bằng nhựa, dây đeo, dụng cụ bảo dưỡng và hiệu chỉnh…

Sản phẩm liên quan



Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.

tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong

02253 261 208